THƯ MỤC THAM KHẢO

 

  1. Câu Trạch Đại Học (駒澤大學, Komazawa-daigaku): Thiền Học Đại Tự Điển (禪學大辞典, Zengakudaijiten). Đại Tu Quán Thư Điếm (大修館書店), sơ bản 1961, tái bản 1985.
  2. Cổ Điền Thiệu Khâm (古田紹欽, Furuta Shōkin), Kim Cương Tú Hữu (金岡秀友, Kanaoka Shūyū), Liêm Điền Mậu Hùng (鎌田茂雄, Kamata Shigeō), Đằng Tỉnh Chánh Hùng (藤井正雄, Fujii Masaō): Phật Giáo Đại Sự Điển (佛敎大事典, Bukkyōdaijiten [Buddhica]). Tiểu Học Quán (小学館), 1988.
  3. Đằng Đảo Đạt Lãng (藤島達朗, Fujishima Tatsurō) và Dã Thượng Tuấn Tĩnh (野上俊靜, Nogami Shunjō): Đông Phương Niên Biểu (東方年表, Tōhōnempyō). Bình Lạc Tự Thư Điếm (平樂寺書店, Heirakuji-shoten), sơ bản: 1955, tái bản lần thứ 30: 1992.
  4. Đằng Quyển Nhất Bảo (藤巻一保, Fujimaki Kazuho): Nhật Bản Bí Giáo Toàn Thư (日本秘敎全書, Nihonhikyōzensho). Học Tập Nghiên Cứu Xã (習研究社), 2002.
  5. Giác Thể (覺體): Bạt Độ Trùng Tang Nam Thương Huyết Hồ Chẩn Tế Khánh Sanh Trai Đàn Công Văn (拔度重喪南殤血湖賑濟慶生齊壇攻文, bản chép tay). Kỷ Mão (1939).
  6. Giác Thể (覺體): Tân Soạn Tang Nghi Chư Lễ Sớ Điệp Tập Thành (新撰喪儀諸禮疏牒集成), Nhâm Thân (1932).
  7. Giác Thể (覺體): Thường Hành Tiện Lãm (常行便覧, bản chép tay), Ất Hợi (1935).
  8. Hạnh Hằng: Lễ Tục Hàng Năm Và Phong Tục Thờ Cúng Của Người Việt. Nhà Xuất Bản Văn Hóa Thông Tin, 2005.
  9. Hoàng Quốc Hải: Văn Hóa Phong Tục. Nhà Xuất Bản Phụ Nữ, 2005.
  10. Không rõ tác giả: Công Văn (攻文, bản chép tay, không rõ năm).
  11. Không rõ tác giả: Tống Tăng Thiên Hóa Nghi Tiết Sớ Thức (送僧遷化儀節疏式, bản vi tính, không rõ năm).
  12. Kim Tuyền Thục Phu (今泉淑夫, Imaizumi Toshiō): Nhật Bản Phật Giáo Sử Từ Điển (日本佛敎史辞典, Nihonbukkyōshijiten). Cát Xuyên Hoằng Văn Quán (吉川弘文館), 1999.
  13. Nguyễn Hoàng Điệp & Nguyễn Mạnh Linh chủ biên: Lịch Vạn Niên Thực Dụng 1898-2018. Nhà Xuất Bản Văn Hóa-Thông Tin, 2002.
  14. Nhật Bản Phật Giáo Nhân Danh Từ Điển Biên Toản Ủy Viên Hội (日本佛敎人名辞典編纂委員會): Nhật Bản Phật Giáo Nhân Danh Từ Điển (日本佛敎人名辞典, Nihonbukkyōjinmeijiten). Pháp Tàng Quán (法藏館), 1992.
  15. Phan Kế Bính: Việt Nam Phong Tục. Nhà Xuất Bản Văn Hóa Thông Tin, 2005.
  16. Phan Văn Đặng: Nghi Thức Thông Dụng (儀式通用, bản chép tay, không rõ năm).
  17. Phật Quang Đại Tạng Biên Tu Ủy Viên Hội (佛光大藏編修委員會): Phật Quang Đại Từ Điển (佛光大辭典), Vol. I~VII. Phật Quang Xuất Bản Xã (佛光出版社), 1989.
  18. Tá Hòa Long Nghiên (佐和隆研, Sawa Ryūken): Mật Giáo Từ Điển (密敎辞典, Mikkyōjiten). Pháp Tàng Quán (法藏館), sơ bản: 1975, tái bản lần thứ 12: 2002.
  19. Tâm Giải (心解): Phật Môn Giản Lược Công Văn Thiện Bản (佛門簡略攻文善本, bản chép tay), Phật Lịch 2510, 1966 (Bính Ngọ).
  20. Tân Thôn Xuất (新村出, Shinmura Izusu): Quảng Từ Uyển (広辞苑, Kōjien). Nham Ba Thư Điếm (岩波書店), sơ bản 1955, tái bản lần thứ 5: 1998.
  21. Thích Diệu Tánh: Nghi Lễ (bản Ronéo, không rõ năm).
  22. Thích Giác Lâm: Nghi Lễ, Tập I, II, III, Phật Lịch 2512, 1968 (Mậu Thân).
  23. Thích Giải Năng (釋解能): Nghi Thức Tống Tăng & Sớ Điệp Toàn Quyển (bản chép tay), Bính Tý (1996).
  24. Thích Nguyên Tâm: Sớ Điệp Công Văn (疏牒攻文), 2001.
  25. Thích Nguyên Tâm: Thiền Môn Chánh Độ Viên Tịch Khoa Nghi (禪門正度圓寂科儀), 2001.
  26. Thích Tâm Hướng (釋心向): Giải Oan Khoa Tinh Nghi Chú Hành Trì Tập Thành Nhất Bản (解冤科幷儀註行持集成一本, bản chép tay), Mậu Thìn (1988).
  27. Thích Tín Nghĩa: Thiền Môn Văn Điệp, 1995.
  28. Thiều Chửu: Hán Việt Tự Điển (漢越字典). Nhà Xuất Bản Thành Phố Hồ Chí Minh, 1993.
  29. Toan Ánh: Phong Tục Thờ Cúng Tổ Tiên Trong Gia Đình Việt Nam. Nhà Xuất Bản Văn Hóa Dân Tộc, 2001.
  30. Trung Thôn Nguyên (中村元, Nakamura Hajime), Phước Tỉnh Quang Ty (福永光司, Fukunaga Kōji), Điền Thôn Phương Lãng (田村芳朗, Tamura Yoshirō), Kim Dã Đạt (今野達, Konno Itaru): Phật Giáo Từ Điển (佛敎辞典, Bukkyōjiten). Nham Ba Thư Điếm (岩波書店), 1998.
  31. Túy Lang Nguyễn Văn Toàn: Thọ Mai Gia Lễ. Nhà Xuất Bản Lao Động, 2007.

William Edward Soothill: A Dictionary of Chinese Buddhist Terms. Motilal Banarsidass, Delhi; first edition: London, 1937; reprinted: Delhi, 1977.